蠟花
lạp hoa
Hán Việt: lạp hoa · Pinyin: là huā
Tổng quan
hoa sáp
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa sáp
- Cihui hoa sáp。蠟燭點了一些時候之後燭心結成的像花一樣的東西。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蠟燭的火焰。唐.李商隱〈獨居有懷〉詩:「蠟花長遞淚,箏柱鎮移心。」也作「燭花」。 2.燃燒後的燭芯。《紅樓夢》第二九回:「可巧有個十二、三歲的小道士兒,拿著剪筒,照管剪各處的蠟花。」也作「燭花」。
Eng
- Cihui 蠟花 àhuā n. snuff (of a candlewick)