蠡測

lí cè lễ trắc

Hán Việt: lễ trắc · Pinyin: lí cè

Tổng quan

lấy gáo đong nước biển: kiến thức nông cạn

Cấu tạo: (lễ) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy gáo đong nước biển: kiến thức nông cạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉‘以蠡测海’的略语,比喻以浅见揣度管窥~。

Eng

  • Cihui 蠡測 ícè v. <wr.> have shallow understanding of a person/subject