蠡測

lí cè lễ trắc

Hán Việt: lễ trắc · Pinyin: lí cè

Tổng quan

lấy gáo đong nước biển: kiến thức nông cạn

Cấu tạo: (lễ) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy gáo đong nước biển: kiến thức nông cạn
  • Cihui 書 lấy gáo đong nước biển; kiến thức nông cạn。'以蠡測海'的略語, 比喻以淺見揣度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用瓠瓢來測量海水的深度。比喻見識短淺。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「語曰:『以筦闚天,以蠡測海,以莛撞鐘。』豈能通其條貫,考其文理,發其音聲哉!」唐.李商隱〈詠懷寄祕閣舊僚二十六韻〉:「典籍將蠡測,文章若管窺。」也作「蠡酌」。

Eng

  • Cihui 蠡測 ícè v. <wr.> have shallow understanding of a person/subject