蠢動

chǔn dòng xuẩn động

Hán Việt: xuẩn động · Pinyin: chǔn dòng

Tổng quan

ngọ nguậy | (ví von) gây rắc rối | (một cảm xúc) khuấy động

Cấu tạo: (xuẩn) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọ nguậy | (ví von) gây rắc rối | (một cảm xúc) khuấy động
  • Cihui xuẩn động xuẩn động ☆Có hành vi bậy bạ, ngu ngốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蟲類爬動的樣子。《莊子.天地》:「蠢動相使,不以為賜。」晉.傅玄〈陽春賦〉:「幽蟄蠢動,萬物樂生。」 2.意圖擾亂而行動。《三國志.卷四五.蜀書.張翼傳》:「吾以蠻夷蠢動,不稱故還耳。」《儒林外史》第四三回:「生苗近日頗有蠢動之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出于本性的自然的行动; 蠕蠕而动; 泛指动物; 骚动;扰动为乱; 冲动;妄动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出于本性的自然的行动。 2.蠕蠕而动。 3.泛指动物。 4.骚动;扰动为乱。 5.冲动;妄动。

Eng

  • CC-CEDICT to wriggle|(fig.) to stir up trouble|(of a sentiment) to stir
  • Cihui to wriggle; (fig.) to stir up trouble; (of a sentiment) to stir

ja

  • JMdict wriggling|squirming|writhing|maneuvering (behind the scenes; of insignificant people)|manoeuvring

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蛰伏