蠣房

lì fánglệ phòng

Hán Việt: lệ phòng · Pinyin: lì fáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指簇聚而生的牡蛎。因牡蛎附石而生﹐连结如房﹐故称。亦特指牡蛎的壳。 2.指牡蛎的肉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牡蠣的殼。明.李時珍《本草綱目.卷四六.介部.牡蠣》:「集解:頌曰:『附石而生,磈礧相連如房,呼為蠣房。』」

Cấu tạo: 蠣 (lệ) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vỏ hàu
  • Biên soạn 蠣房 lìfáng n. oyster shells

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牡蠣的殼。明.李時珍《本草綱目.卷四六.介部.牡蠣》:「集解:頌曰:『附石而生,磈礧相連如房,呼為蠣房。』」

Eng

  • Cihui 蠣房 lìfáng n. oyster shells

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房東 · 房中 · 房主 · 房事 · 房產 · 房仲