蠲免
quyên miễn
Hán Việt: quyên miễn · Pinyin: juān miǎn
Tổng quan
miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.) | ân xá ai đó ỏ đi, không bắt làm nữa. quyên miễn quyên miễn ☆Bỏ đi, không bắt làm nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.) | ân xá ai đó ỏ đi, không bắt làm nữa. quyên miễn quyên miễn ☆Bỏ đi, không bắt làm nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免除。《元史.卷九六.食貨志四》:「曰蠲免者,免其差稅,即周官大司徒所謂薄征者也。」《紅樓夢》第五八回:「凡養優伶男女者,一概蠲免遣發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉免除(租税、罚款、劳役等)。
Eng
- CC-CEDICT to let sb off (punishment, taxation etc)|to reprieve sb
- Cihui to let sb off (punishment, taxation etc); to reprieve sb