蠲免
quyên miễn
Hán Việt: quyên miễn · Pinyin: juān miǎn
Tổng quan
書 bãi bỏ; miễn (tô thuế, tiền phạt, lao dịch...)
〈书〉免除(租税、罚款、劳役等)。
免除。《元史.卷九六.食貨志四》:「曰蠲免者,免其差稅,即周官大司徒所謂薄征者也。」《紅樓夢》第五八回:「凡養優伶男女者,一概蠲免遣發。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bỏ đi, không bắt làm nữa.; miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.) , ân xá ai đó; 書 bãi bỏ; miễn (tô thuế, tiền phạt, lao dịch...); ỏ đi, không bắt làm nữa.; miễn
- Biên soạn 蠲免 uānmiǎn v. <wr.> remit (taxes/etc.); exempt from (an obligation)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免除。《元史.卷九六.食貨志四》:「曰蠲免者,免其差稅,即周官大司徒所謂薄征者也。」《紅樓夢》第五八回:「凡養優伶男女者,一概蠲免遣發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉免除(租税、罚款、劳役等)。
Eng
- Cihui to let sb off (punishment, taxation etc); to reprieve sb
- Tần suất từ 蠲免 uānmiǎn v. <wr.> remit (taxes/etc.); exempt from (an obligation)
other
- Nguồn khác Bỏ đi, không bắt làm nữa