蠲涤
quyên địch
Hán Việt: quyên địch · Pinyin: juān dí
Tổng quan
rửa
1.清除,除去。
清除。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「惠我勞民,蠲滌貪穢,以祈休祥。」也作「蠲潔」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 loại bỏ
- Google Alex v6 tẩy rửa
- Tần suất từ rửa , rửa sạch
- Biên soạn 蠲滌 uāndí v. wash; cleanse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清除。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「惠我勞民,蠲滌貪穢,以祈休祥。」也作「蠲潔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.清除,除去。
Eng
- Cihui to wash; to cleanse
- Tần suất từ 蠲滌 uāndí v. wash; cleanse