蠲減
quyên giảm
Hán Việt: quyên giảm · Pinyin: juān jiǎn
Tổng quan
giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.)
- Cihui quyên giảm quyên giảm ☆Bỏ bớt đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 減省、免除。《新唐書.卷一四六.李栖筠傳》:「戶部侍郎李絳參閱蠲減,凡省冗官八百員,吏千四百員。」南朝齊.竟陵王子良〈陳時政密啟〉:「謂凡在荒民,應加蠲減。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 减免。
- Tân Hoa Tự Điển 1.减免。
Eng
- CC-CEDICT to remove or lighten (a tax etc)
- Cihui to remove or lighten (a tax etc)