蠲苛
quyên hà
Hán Việt: quyên hà · Pinyin: juān kē
Tổng quan
bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免除苛政或苛稅。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「然克慎庶官,蠲苛救敝。」《文選.王襃.四子講德論》:「去煩蠲苛,以綏百姓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免除苛政。
- Tân Hoa Tự Điển 1.免除苛政。
Eng
- CC-CEDICT to remove an oppressive law, tax etc
- Cihui to remove an oppressive law, tax etc