蠲除
quyên trừ
Hán Việt: quyên trừ · Pinyin: juān chú
Tổng quan
miễn trừ | tránh | chuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui miễn trừ | tránh | chuộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免除。《史記.卷八七.李斯傳》:「臣請諸有文學詩書百家語者,蠲除去之。」唐.元結〈大唐中興頌〉:「蠲除妖災,瑞慶大來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉免除~旧例。
Eng
- CC-CEDICT to reprieve|to avoid|to redeem
- Cihui to reprieve; to avoid; to redeem