蠶事

tàm sự

Hán Việt: tàm sự

Tổng quan

Cấu tạo: (tàm) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười rất giỏi về nghề nuôi tằm. tàm sự tàm sự ☆Người rất giỏi về nghề nuôi tằm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養蠶的事務。《禮記.月令》:「蠶事畢,后妃獻繭。」宋.陳造〈田家謠〉:「飯熟何曾趁時喫,辛苦僅得蠶事畢。」

Eng

  • Cihui 蠶事 cánshì n. sericulture industry