蠶事

tàm sự

Hán Việt: tàm sự

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

養蠶的事務。《禮記.月令》:「蠶事畢,后妃獻繭。」宋.陳造〈田家謠〉:「飯熟何曾趁時喫,辛苦僅得蠶事畢。」

Cấu tạo: 蠶 (tàm) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 việc nuôi tằm
  • Biên soạn 蠶事 cánshì n. sericulture industry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養蠶的事務。《禮記.月令》:「蠶事畢,后妃獻繭。」宋.陳造〈田家謠〉:「飯熟何曾趁時喫,辛苦僅得蠶事畢。」

Eng

  • Cihui 蠶事 cánshì n. sericulture industry

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事業 · 事主 · 事事 · 事件 · 事體 · 事例 · 事假