蠶官

cán guān tàm quan

Hán Việt: tàm quan · Pinyin: cán guān

Tổng quan

Cấu tạo: (tàm) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.司蠶的神。宋.陸游〈早春出遊〉詩:「更有新春堪喜事,一村簫鼓祭蠶官。」 2.職官名。宋置,掌供郊廟的祭服。