蠶室

cán shì tàm thất

Hán Việt: tàm thất · Pinyin: cán shì

Tổng quan

hòng nuôi tằm — Chỗ kín gió (như phòng nuôi tằm), nơi thiến dái những kẻ phạm tội thời cổ. Cũng chỉ hình phạt thiến dái. Như Tàm hình 蠶刑. tàm thất tàm thất ☆Phòng nuôi tằm — Chỗ kín gió (như phòng nuôi tằm), nơi thiến dái những kẻ phạm tội thời cổ. Cũng chỉ hình phạt thiến dái. Như Tàm hình 蠶刑.

Cấu tạo: (tàm) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòng nuôi tằm — Chỗ kín gió (như phòng nuôi tằm), nơi thiến dái những kẻ phạm tội thời cổ. Cũng chỉ hình phạt thiến dái. Như Tàm hình 蠶刑. tàm thất tàm thất ☆Phòng nuôi tằm — Chỗ kín gió (như phòng nuôi tằm), nơi thiến dái những kẻ phạm tội thời cổ. Cũng chỉ hình phạt thiến dái. N…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養蠶的溫室。《禮記.祭義》:「古者天子諸侯,必有公桑蠶室。」《東觀漢記.卷六.外戚列傳.明德馬皇后》:「太后置蠶室織室于濯龍中,數往來觀視。」 2.執行宮刑的獄室。因受宮刑的人怕風,君王乃下令暗室蓄火,暖如養蠶之屋,以避風寒,故稱為「蠶室」。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「秋九月甲辰,詔令死罪繫囚皆一切募下蠶室,其女子宮。」漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「李陵既生降,隤其家聲,而僕又佴之蠶室,重為天下觀笑。」

Eng

  • Cihui 蠶室 cánshì n. 1. silkworm nursery 2. <trad.> prison where the punishment of castration was inflicted

ja

  • JMdict silkworm-raising room