蠶室

cán shìtàm thất

Hán Việt: tàm thất · Pinyin: cán shì

Tổng quan

Phòng nuôi tằm — Chỗ kín gió (như phòng nuôi tằm), nơi thiến dái những kẻ phạm tội thời cổ. Cũng chỉ hình phạt thiến dái. Như Tàm hình 蠶刑

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.養蠶的溫室。《禮記.祭義》:「古者天子諸侯,必有公桑蠶室。」《東觀漢記.卷六.外戚列傳.明德馬皇后》:「太后置蠶室織室于濯龍中,數往來觀視。」 2.執行宮刑的獄室。因受宮刑的人怕風,君王乃下令暗室蓄火,暖如養蠶之屋,以避風寒,故稱為「蠶室」。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「秋九月甲辰,詔令死罪繫囚皆一切募下蠶室,其女子宮。」漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「李陵既生降,隤其家聲,而僕又佴之蠶室,重為天下觀笑。」

Cấu tạo: 蠶 (tàm) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蠶室 cánshì n. 1. silkworm nursery 2. <trad.> prison where the punishment of castration was inflicted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養蠶的溫室。《禮記.祭義》:「古者天子諸侯,必有公桑蠶室。」《東觀漢記.卷六.外戚列傳.明德馬皇后》:「太后置蠶室織室于濯龍中,數往來觀視。」 2.執行宮刑的獄室。因受宮刑的人怕風,君王乃下令暗室蓄火,暖如養蠶之屋,以避風寒,故稱為「蠶室」。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「秋九月甲辰,詔令死罪繫囚皆一切募下蠶室,其女子宮。」漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「李陵既生降,隤其家聲,而僕又佴之蠶室,重為天下觀笑。」

Eng

  • JMdict silkworm-raising room
  • Cihui 蠶室 cánshì n. 1. silkworm nursery 2. <trad.> prison where the punishment of castration was inflicted
  • Tần suất từ 蠶室 cánshì n. 1. silkworm nursery 2. <trad.> prison where the punishment of castration was inflicted

Đức

  • Handedict Käfig für zur Kastration Verurteilte

ja

  • JMdict 蚕室(さんしつ)

other

  • Nguồn khác Chỗ kín gió (như phòng nuôi tằm), nơi thiến dái những kẻ phạm tội thời cổ. Cũng chỉ hình phạt thiến dái. Như Tàm hình 蠶刑

Từ liên quan

Gần nghĩa

室內 · 室利 · 室友 · 室外 · 室女 · 室家 · 室溫 · 室灑