蠶眠

cán mián tàm miên

Hán Việt: tàm miên · Pinyin: cán mián

Tổng quan

giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác

Cấu tạo: (tàm) + (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác
  • Cihui tàm miên tàm miên ☆Thời kì tằm nằm yên như ngủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠶蛻皮時,不食不動,其狀如眠,故稱為「蠶眠」。唐.包何〈和程員外春日東郊即事〉詩:「幾處折花驚蝶夢,數家留葉待蠶眠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚕每次蜕皮前不食不动,像睡眠一样,所以叫蚕眠。蚕在生长过程中要蜕皮四次。

Eng

  • CC-CEDICT a silkworm's period of inactivity prior to molting
  • Cihui a silkworm's period of inactivity prior to molting