蚕神

tàm thần

Hán Việt: tàm thần

Tổng quan

ị tổ của nghề nuôi tằm, được các nhà tằm thờ cúng. tàm thần tàm thần ☆Vị tổ của nghề nuôi tằm, được các nhà tằm thờ cúng.

Cấu tạo: (tàm) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị tổ của nghề nuôi tằm, được các nhà tằm thờ cúng. tàm thần tàm thần ☆Vị tổ của nghề nuôi tằm, được các nhà tằm thờ cúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 司蠶桑的神。早期男耕女織社會,民間信仰的蠶神,各地不同,一般以嫘祖和馬頭娘較多。唐.元稹〈織婦詞〉:「蠶神女聖早成絲,今年絲稅抽徵早。」宋.陸游〈春晚即事〉詩四首之一:「煜煜紅燈迎婦擔,鼕鼕畫鼓祭蠶神。」