蠶禁 cán jìn · tàm cấm Hán Việt: tàm cấm · Pinyin: cán jìn Tổng quan Cấu tạo: 蠶 (tàm) + 禁 (cấm)Pinyincán jìnHán Việttàm cấmCấu tạo蠶 + 禁 · tàm + cấm nghĩa thành phần: tàm + cấm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 養蠶忌受風害,因此成長期間養蠶戶中止一般社交活動,稱為「蠶禁」。明.謝肇淛〈西吳枝乘〉:「吳興以四月為蠶月,家家閉戶,官府勾攝、徵收及里閈往來慶弔,皆罷不行,謂之蠶禁。」