蠶箔

cán bó tàm bạc

Hán Việt: tàm bạc · Pinyin: cán bó

Tổng quan

khay tre nuôi tằm

Cấu tạo: (tàm) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khay tre nuôi tằm
  • Cihui tàm bạc tàm bạc ☆Cái nong để nuôi tằm. Nong tằm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養蠶的器具。多用萑葦、細竹等編成,呈圓形或長方形。唐.陸龜蒙〈奉和襲美太湖詩.崦裡〉:「處處倚蠶箔,家家下魚筌。」明.于謙〈採桑婦〉詩二首之一:「歸來餵葉上蠶箔,誰問花開與花落。」也稱為「曲薄」、「蠶薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蚕薄"; 一种以竹篾或苇子等编成的养蚕器具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蚕薄"。 2.一种以竹篾或苇子等编成的养蚕器具。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo tray for raising silkworms
  • Cihui bamboo tray for raising silkworms