蠶紙
tàm chỉ
Hán Việt: tàm chỉ · Pinyin: cán zhǐ
Tổng quan
giấy mà tằm đẻ trứng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy mà tằm đẻ trứng lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 給蠶產卵的紙,一般為桑樹纖維所製。唐.李商隱〈無愁果有愁曲.北齊歌〉:「白楊別屋鬼迷人,空留暗記如蠶紙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 养蚕的人通常使蚕蛾在纸上产卵,带有蚕卵的纸叫蚕纸。
Eng
- CC-CEDICT paper on which silkworm lays its eggs
- Cihui paper on which silkworm lays its eggs