蠶衣

tàm y

Hán Việt: tàm y

Tổng quan

Cấu tạo: (tàm) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái kén của con tằm — Cái áo lụa, dệt bằng tơ tằm. tàm y tàm y ☆Cái kén của con tằm — Cái áo lụa, dệt bằng tơ tằm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蠶繭。《說文解字.艸部》:「繭,蠶衣。」清.段玉裁.注:「衣者,依也。蠶所依曰蠶衣。」 2.古代后妃貴婦養蠶時所穿的衣服。《晉書.卷二五.輿服志》:「自二千石夫人以上至皇后,皆以蠶衣為朝服。」 3.帛製的衣服。南朝梁.沈約〈均聖論〉:「肉食蠶衣,皆須耆齒。」

Eng

  • Cihui 蠶衣 ányī n. 1. silkworm cocoon 2. silk dress 3. dress of a woman who raises silkworms M:²jiàn