蠶豆

cán dòu tàm đậu

Hán Việt: tàm đậu · Pinyin: cán dòu

Tổng quan

đậu tằm (Vicia faba) | đậu tằm

Cấu tạo: (tàm) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đậu tằm (Vicia faba) | đậu tằm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科蠶豆屬,二年生草本。莖粗大、直立、方形、中空。偶數羽狀複葉,互生,小葉二至六枚。二至五月開花,總狀花序,花冠蝶形,白色帶紅暈,有紫斑,味清香。莢果狹長橢圓形、稍扁平、肥厚、被細毛。種子橢圓形,可食用及入藥,莖葉可作綠肥。也稱為「馬齒豆」、「羅漢豆」、「胡豆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称胡豆”、罗汉豆”。双子叶植物,豆科。一二年生草本。茎方形,中空。羽状复叶。花白色,有紫斑。荚果大而肥厚。种子椭圆扁平,可供食用。茎、叶可作饲料或绿肥。

Eng

  • CC-CEDICT broad bean (Vicia faba); fava bean
  • Cihui broad bean (Vicia faba); fava bean