蠷螋
CÙ SƯU
Hán Việt: CÙ SƯU
Tổng quan
Tên một loại sâu sống ở nơi ẩm thấp, đầu và đuôi chẻ ra
動物名。一種昆蟲。狀似小蜈蚣,色青黑長足。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bọ kẹp kìm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種昆蟲。狀似小蜈蚣,色青黑長足。
Hán Việt: CÙ SƯU
Tên một loại sâu sống ở nơi ẩm thấp, đầu và đuôi chẻ ra
動物名。一種昆蟲。狀似小蜈蚣,色青黑長足。