sōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu

Tổng quan

sưu quặc sưu (sâu sống ở nơi ẩm thấp) [Eng: insect live in dank place]

蠷螋 · 蠼螋 · 蛷螋 · 蠼螋疮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngsau1
Nhật BảnSHUU
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsriu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Quặc sưu} [蠼螋]. Xem chữ {quặc} [蠼].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蠼螋」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如蠼螋”见蠼”字注 螋sōu

Eng

  • CC-CEDICT used in 蠼螋[qu2 sou1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】同䗏。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䗏