蠹害

dù hài đố hại

Hán Việt: đố hại · Pinyin: dù hài

Tổng quan

gây hại | đe doạ

Cấu tạo: (đố) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây hại | đe doạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為害、殘害。《後漢書.卷七八.宦者傳.單超傳》:「超弟安為河東太守,弟子匡為濟陰太守,璜弟盛為河內太守,悺弟敏為陳留太守,瑗兄恭為沛相,皆為所在蠹害。」

Eng

  • CC-CEDICT to harm|to endanger
  • Cihui to harm; to endanger