蠹蛀
đố chú
Hán Việt: đố chú · Pinyin: dù zhù
Tổng quan
bị mọt ăn | bị sâu mọt ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mọt ăn | bị sâu mọt ăn
Eng
- CC-CEDICT to be moth-eaten|to be worm-eaten
- Cihui to be moth-eaten; to be worm-eaten