蠹蟲
đố trùng
Hán Việt: đố trùng · Pinyin: dù chóng
Tổng quan
mọt; con mọt.; sâu mọt; sâu bọ (ví với kẻ xấu làm hại lợi ích tập thể.). 清除社會蠹蟲 thanh trừ những kẻ sâu bọ có hại cho xã hội
咬器物的虫子; 比喻危害集体利益的坏人:清除社会~。
1.白魚的別名。參見「白魚」條。 2.比喻危害團體利益的人。如:「社會的蠹蟲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu mọt
- Cihui người có hại
- Cihui kẻ phá hoại
- Biên soạn 1. moth 2. harmful person; vermin M:¹tiáo/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.白魚的別名。參見「白魚」條。 2.比喻危害團體利益的人。如:「社會的蠹蟲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咬器物的虫子; 比喻危害集体利益的坏人:清除社会~。
Eng
- Cihui moth; harmful person; vermin