蠼螋
quặc sưu
Hán Việt: quặc sưu · Pinyin: qú sōu
Tổng quan
cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt)
1.亦作"蠼?"。亦作"衦?"。 2.昆虫名。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tên một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra (Anisolabia Maritima).; con tai tượng; cù sưu (loài côn trùng thường sống ở nơi ẩm ướt); cù sưu
- Biên soạn earwig M:²zhī
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蠼?"。亦作"衦?"。 2.昆虫名。
Eng
- Cihui earwig
- Tần suất từ n. <zoo.> earwig M:²zhī
Đức
- Handedict Ohrwürmer (lat: Dermaptera) (S, Zool)
other
- Nguồn khác Tên một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra (Anisolabia Maritima)