jué quặc

Hán Việt: quặc · Pinyin: jué

Tổng quan

cù cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) [Eng: earwig]

蠼螋 · 蠼猱 · 蠼螋疮 · 局蠼 · 跼蠼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquặc
Quảng Đôngfok3
Nhật BảnOOZARU
Chú âmㄑㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgyo
Phản thiết厥縛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Quặc sưu} [蠼螋] một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình. Con khỉ cái.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 母猴。通「玃」。《集韻.入聲.藥韻》:「蠼,獸名。《說文》:『母猴也。』」 [動] 跳躍。《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「低卬夭蟜据以驕驁兮,詘折隆窮蠼以連卷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠼螋 蠼(衦)qú 蠼jué 1.同"玴"。母猴。参见"蠼猱"。 2.通"躩"。卷曲貌。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蠼螋[qu2 sou1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】厥縛切,音矍。【類篇】獸名。母猴也。【司馬相如·上林賦】蛭猱蠼猱。 又【司馬相如·大人賦】蠼以連卷。【索隱註】韋昭曰:蠼,龍之形貌。 又【篇海】音瞿。與蠷通。詳蠷字註。蠼猱之蠼本作玃,別詳犬部。 考證:〔【司馬相如·上林賦】蛭蜩蠼猱。〕 謹照原文蜩改猱。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư