血中

huyết trung

Hán Việt: huyết trung

Tổng quan

血中 HUYẾT TRUNG Trong máu. 女破胎罪杰血中 Nữ phá thai tội mắc huyết trung (Ph.Tr.) Người đàn bà phá thai đi thì đã mắc tội từ trong máu.

Cấu tạo: (huyết) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 血中 HUYẾT TRUNG Trong máu. 女破胎罪杰血中 Nữ phá thai tội mắc huyết trung (Ph.Tr.) Người đàn bà phá thai đi thì đã mắc tội từ trong máu.

ja

  • JMdict in the blood