血亏

xuè kuīhuyết khuy

Hán Việt: huyết khuy · Pinyin: xuè kuī

Tổng quan

bệnh thiếu máu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医指贫血。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中醫上指因血液不足而造成虛弱的病症。也稱為「血虛」。

Cấu tạo: 血 (huyết) + 虧 (khuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu máu
  • Tần suất từ bệnh thiếu máu
  • Biên soạn 血虧 uèkuī n. <Ch. med.> anemia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指因血液不足而造成虛弱的病症。也稱為「血虛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医指贫血。

Eng

  • Cihui anemia
  • Tần suất từ 血虧 uèkuī n. <Ch. med.> anemia

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

血虚 · 贫血