血仇
huyết cừu
Hán Việt: huyết cừu · Pinyin: xuè chóu
Tổng quan
huyết cừu
1.亦作"血雠"。 2.指有亲人被杀害的仇恨。 3.指仇恨很深的冤家。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mối thù máu
- VietPhrases huyết cừu
- Tần suất từ huyết cừu
- Biên soạn 血仇 uèchóu n. blood feud
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"血雠"。 2.指有亲人被杀害的仇恨。 3.指仇恨很深的冤家。
Eng
- Cihui 血仇 uèchóu n. blood feud
- Tần suất từ 血仇 uèchóu n. blood feud
Đức
- Handedict Blutrache