血債

xuè zhàihuyết trái

Hán Việt: huyết trái · Pinyin: xuè zhài

Tổng quan

nợ máu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指杀人者应负的罪责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容深仇重怨。常指爭鬥殘殺引起的仇恨。如:「受害人為了討還殺父血債,卻轉身成為另一個加害人。」

Cấu tạo: 血 (huyết) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món nợ máu (sau khi giết người)
  • Tần suất từ huyết trái: nợ máu; nợ máu
  • Biên soạn 血債 uèzhài n. blood debt M:²bǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容深仇重怨。常指爭鬥殘殺引起的仇恨。如:「受害人為了討還殺父血債,卻轉身成為另一個加害人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指杀人者应负的罪责。

Eng

  • JMdict blood debt
  • Cihui debt of blood (after killing sb)
  • Tần suất từ 血債 uèzhài n. blood debt M:²bǐ

Đức

  • Handedict Blutschuld

ja

  • JMdict 血債(けっさい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

血債血償 · 債主 · 債券 · 債務 · 債戶 · 債權 · 債款 · 債契