血刃
huyết nhận
Hán Việt: huyết nhận · Pinyin: xuè rèn
Tổng quan
đổ máu
Nghĩa
Việt
- Cihui đổ máu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 血染刀刃。指戰爭、殺戮。《文選.陸倕.石闕銘》:「兵不血刃,士無遺鏃。」《三國演義》第二二回:「楊素揮以啟降路,必土崩瓦解,不俟血刃。」
Eng
- CC-CEDICT bloodshed
- Cihui bloodshed