血姑 xuè gū · huyết cô Hán Việt: huyết cô · Pinyin: xuè gū Tổng quan Cấu tạo: 血 (huyết) + 姑 (cô)Pinyinxuè gūHán Việthuyết côCấu tạo血 + 姑 · huyết + cô nghĩa thành phần: huyết + cô Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 道教称人体中作祟为害的"三尸"神之一。Tân Hoa Tự Điển 1.道教称人体中作祟为害的"三尸"神之一。