血崩

xuè bēng huyết băng

Hán Việt: huyết băng · Pinyin: xuè bēng

Tổng quan

băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến) ệnh đàn bà, kinh nguyệt có quá nhiều và không dứt (Hémorrhagle). huyết băng huyết băng ☆Bệnh đàn bà, kinh nguyệt có quá nhiều và không dứt (Hémorrhagle).

Cấu tạo: (huyết) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến) ệnh đàn bà, kinh nguyệt có quá nhiều và không dứt (Hémorrhagle). huyết băng huyết băng ☆Bệnh đàn bà, kinh nguyệt có quá nhiều và không dứt (Hémorrhagle).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指婦女生殖器官內大量出血的病症。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指妇女不在行经期﹐阴道大量出血的病症。因其出血量多而来势急剧﹐故名。又称崩中; 指大出血。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医指妇女不在行经期﹐阴道大量出血的病症。因其出血量多而来势急剧﹐故名。又称崩中。 2.指大出血。

Eng

  • CC-CEDICT metrorrhagia (vaginal bleeding outside the expected menstrual period)
  • Cihui metrorrhagia (vaginal bleeding outside the expected menstrual period)