血心
huyết tâm
Hán Việt: huyết tâm · Pinyin: xuè xīn
Tổng quan
òng rất thành thật. huyết tâm huyết tâm ☆Lòng rất thành thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui òng rất thành thật. huyết tâm huyết tâm ☆Lòng rất thành thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.良心。元.無名氏《延安府》第二折:「你是個昧血心,欺良善圖榮貴,豈不聞陰發遲陽顯疾。」 2.熱誠的心。《儒林外史》第一四回:「先生,像你這樣血心為朋友,難道我們當差的心不是肉做的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言赤心﹐赤诚的心; 指心﹐良心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言赤心﹐赤诚的心。 2.指心﹐良心。
Eng
- Cihui 血心 iěxīn ►See xuèxīn