血忌
huyết kị
Hán Việt: huyết kị · Pinyin: xuè jì
Tổng quan
ránh máu, chỉ những ngày ăn chay, không sát sinh. huyết kị huyết kị ☆Tránh máu, chỉ những ngày ăn chay, không sát sinh.
Nghĩa
Việt
- Cihui ránh máu, chỉ những ngày ăn chay, không sát sinh. huyết kị huyết kị ☆Tránh máu, chỉ những ngày ăn chay, không sát sinh.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧俗指忌讳见血的日子﹐逢该日不杀牲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗指忌讳见血的日子﹐逢该日不杀牲。