血忱
huyết thầm
Hán Việt: huyết thầm · Pinyin: xuè chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 至誠、赤忱。如:「他有血忱的愛國心,一生奉獻國家。」也作「血誠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹血诚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹血诚。
Eng
- Cihui 血忱 xuèchén n. sincerity; loyalty