血性

xuè xìnghuyết tính

Hán Việt: huyết tính · Pinyin: xuè xìng

Tổng quan

tâm huyết; chính trực. con người có tâm huyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

刚强正直的气质和性格血性汉子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剛強好義的個性。如:「這種欺凌弱小的行為,任何有血性的人看了都不會置之不理。」

Cấu tạo: 血 (huyết) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tính nóng nảy.; dũng cảm , kiên cường , không khuất phục; huyết tính: tâm huyết/chính trực; 名 tâm huyết; chính trực. con người có tâm huyết; chính trực
  • Biên soạn 血性 uèxìng n. 1. courage and uprightness 2. strong sense of righteousness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛強好義的個性。如:「這種欺凌弱小的行為,任何有血性的人看了都不會置之不理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚强正直的气质和性格血性汉子。

Eng

  • Cihui 血性 uèxìng n. 1. courage and uprightness 2. strong sense of righteousness
  • Tần suất từ 血性 uèxìng n. 1. courage and uprightness 2. strong sense of righteousness

Đức

  • Handedict Mut und Aufrichtigkeit

other

  • Nguồn khác Tính nóng nảy

Từ liên quan

Gần nghĩa

性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具 · 性分