血性
huyết tính
Hán Việt: huyết tính · Pinyin: xuè xìng
Tổng quan
dũng cảm | kiên cường | không khuất phục ính nóng nảy. huyết tính huyết tính ☆Tính nóng nảy. 名 tâm huyết; chính trực。剛強正直的氣質。 血性漢子(有血性的人)。 con người có tâm huyết
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng cảm | kiên cường | không khuất phục ính nóng nảy. huyết tính huyết tính ☆Tính nóng nảy. 名 tâm huyết; chính trực。剛強正直的氣質。 血性漢子(有血性的人)。 con người có tâm huyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛強好義的個性。如:「這種欺凌弱小的行為,任何有血性的人看了都不會置之不理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刚强正直的气质和性格血性汉子。
Eng
- CC-CEDICT brave|staunch|unyielding
- Cihui 血性 uèxìng n. 1. courage and uprightness 2. strong sense of righteousness