血戰

xuè zhàn huyết chiến

Hán Việt: huyết chiến · Pinyin: xuè zhàn

Tổng quan

trận chiến đẫm máu

Cấu tạo: (huyết) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận chiến đẫm máu
  • Cihui huyết chiến huyết chiến ☆Đánh nhau đổ máu. Đánh nhau kịch liệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傷亡很多的劇烈戰爭。唐.杜甫〈送靈州李判官〉詩:「血戰乾坤赤,氛迷日月黃。」《三國演義》第一回:「我等親赴血戰,救了這廝,他卻如此無禮。」 2.拚命作戰。《五代史平話.唐史.卷上》:「諸將血戰,本為唐朝;今王自取之,誤老奴矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指伤亡众多的战斗双方面临一场血战。也指进行非常激烈的战斗中原士庶,与贼血战。

Eng

  • CC-CEDICT bloody battle
  • Cihui bloody battle