血拼
huyết bính
Hán Việt: huyết bính · Pinyin: xuè pīn
Tổng quan
mua sắm như một thú vui (từ mượn)
Nghĩa
Việt
- Cihui mua sắm như một thú vui (từ mượn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指进行激烈的殴斗或竞争:与敌人~到底丨商家年底~家电市场。
Eng
- CC-CEDICT (loanword) shopping (as a fun pastime)
- Cihui (loanword) shopping (as a fun pastime)