血族
huyết tộc
Hán Việt: huyết tộc · Pinyin: xuè zú
Tổng quan
quan hệ máu mủ | người thân thích | ruột thịt ọ hàng máu huyết. huyết tộc huyết tộc ☆Họ hàng máu huyết.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan hệ máu mủ | người thân thích | ruột thịt ọ hàng máu huyết. huyết tộc huyết tộc ☆Họ hàng máu huyết.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有血统关系的亲族。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有血统关系的亲族。
Eng
- CC-CEDICT blood relations|one's own flesh and blood|kin
- Cihui blood relations; one's own flesh and blood; kin
ja
- JMdict blood relative