血氣

xuè qì huyết khí

Hán Việt: huyết khí · Pinyin: xuè qì

Tổng quan

máu và khí lực | dòng máu (tức là dòng dõi) | dũng khí

Cấu tạo: (huyết) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu và khí lực | dòng máu (tức là dòng dõi) | dũng khí
  • Cihui huyết khí huyết khí ☆Máu và hơi thở — Chỉ tính tình nóng nảy hung bạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有血液、氣息的動物。多指人類。《禮記.中庸》:「凡有血氣者,莫不尊親。」 2.因一時衝動所生的勇氣。《列子.天瑞》:「其在少壯,則血氣飄溢,欲慮充起。」《三國演義》第八六回:「韶倚血氣之壯,誤犯軍法,萬希寬恕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精力:~方刚;血性:有~的青年。

Eng

  • CC-CEDICT blood and vital breath|bloodline (i.e. parentage)|valor
  • Cihui blood and vital breath; bloodline (i.e. parentage); valor