血水

xuè shuǐ huyết thủy

Hán Việt: huyết thủy · Pinyin: xuè shuǐ

Tổng quan

máu loãng | máu như nước

Cấu tạo: (huyết) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu loãng | máu như nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.血液。《三國演義》第二一回:「止有血水,安有蜜水?」 2.含有血液的水。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指血液; 含血的水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指血液。 2.含血的水。

Eng

  • CC-CEDICT thin blood|watery blood
  • Cihui thin blood; watery blood