血汗
huyết hãn
Hán Việt: huyết hãn · Pinyin: xuè hàn
Tổng quan
(nghĩa bóng) mồ hôi và công sức | lao động vất vả áu và mồ hôi. Chỉ công lao khó nhọc. huyết hãn huyết hãn ☆Máu và mồ hôi. Chỉ công lao khó nhọc.
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) mồ hôi và công sức | lao động vất vả áu và mồ hôi. Chỉ công lao khó nhọc. huyết hãn huyết hãn ☆Máu và mồ hôi. Chỉ công lao khó nhọc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 血液和汗水。比喻工作所用的精力。如:「田裡的稻穀都是農夫的血汗凝聚成的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 血和汗水。指辛勤的劳动; 古代大宛国出良马﹐汗从前肩髆出﹐如血﹐名"汗血马"◇因以指骏马身上的汗; 症候名。中医指出汗淡红如血。多由火热炽盛﹐迫血外溢所致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.血和汗水。指辛勤的劳动。 2.古代大宛国出良马﹐汗从前肩髆出﹐如血﹐名"汗血马"◇因以指骏马身上的汗。 3.症候名。中医指出汗淡红如血。多由火热炽盛﹐迫血外溢所致。
Eng
- CC-CEDICT (fig.) sweat and toil; hard work
- Cihui (fig.) sweat and toil; hard work
ja
- JMdict blood, sweat and tears|sweat of blood