血汗錢

xuè hàn qián huyết hãn tiễn

Hán Việt: huyết hãn tiễn · Pinyin: xuè hàn qián

Tổng quan

tiền mồ hôi nước mắt

Cấu tạo: (huyết) + (hãn) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền mồ hôi nước mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流血流汗賺來的錢。比喻辛勞工作所得來的報酬。如:「既然繳學費來上課,就要好好聽講,別浪費父母的血汗錢。」

Eng

  • CC-CEDICT hard-earned money
  • Cihui 血汗錢 uèhànqian n. money earned by hard toil M:²bǐ