血淚

xuè lèi huyết lệ

Hán Việt: huyết lệ · Pinyin: xuè lèi

Tổng quan

nước mắt máu (biểu tượng của đau khổ tột cùng) | máu và nước mắt

Cấu tạo: (huyết) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước mắt máu (biểu tượng của đau khổ tột cùng) | máu và nước mắt
  • Cihui huyết lệ huyết lệ ☆Máu và nước mắt. Chỉ sự rất đau khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.血水和淚水。多用於比喻辛酸悲痛。如:「血淚史」。唐.白居易〈長恨歌〉:「君王掩面救不得,回看血淚相和流。」 2.哭泣到眼淚幾已枯乾,而流出血來。形容悲泣至極。唐.白居易〈唐故虢州刺史贈禮部尚書崔公墓誌銘〉:「血淚盈襟,詞竟不屈。」元.王實甫《西廂記.第一本.楔子》:「盼不到博陵舊塚,血淚灑杜鵑紅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痛哭时眼睛里流出的血,借指惨痛的遭遇:~家史。

Eng

  • CC-CEDICT tears of blood (symbol of extreme suffering)|blood and tears
  • Cihui tears of blood (symbol of extreme suffering); blood and tears