血洗

xuè xǐ huyết tẩy

Hán Việt: huyết tẩy · Pinyin: xuè xǐ

Tổng quan

thanh trừng đẫm máu | thảm sát

Cấu tạo: (huyết) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh trừng đẫm máu | thảm sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血流很多,像被血洗刷過一樣。比喻慘酷的屠殺。如:「盜匪不僅擄掠財物,還血洗整個村莊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出唐杜甫《悲陈陶》诗"群胡归来血洗箭﹐仍唱夷歌饮都市。"后以"血洗"形容残酷屠杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出唐杜甫《悲陈陶》诗"群胡归来血洗箭﹐仍唱夷歌饮都市。"后以"血洗"形容残酷屠杀。

Eng

  • CC-CEDICT to carry out a bloodbath in (a place)|(fig.) to wreak havoc on
  • Cihui to carry out a bloodbath in (a place); (fig.) to wreak havoc on