血漿

xuè jiāng huyết tương

Hán Việt: huyết tương · Pinyin: xuè jiāng

Tổng quan

huyết tương

Cấu tạo: (huyết) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyết tương
  • Cihui huyết tương huyết tương ☆Chất nước trong máu (Plasma).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血液中血球外的液體成分,為淡黃色液體,約占人體體重的百分之五、血液總量的百分之五十五。主要功能為運輸養分、二氧化碳、無機鹽、激素及代謝產物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血液的组成成分之一。呈淡黄色的半透明液体,占血液总量的55%。主要含有水,血浆蛋白质(白蛋白、球蛋白、纤维蛋白原),以及糖类、脂肪、胆固醇、各种无机盐、抗体、激素酶等。

Eng

  • CC-CEDICT blood plasma
  • Cihui blood plasma

ja

  • JMdict plasma|blood plasma