血液

xuè yè huyết dịch

Hán Việt: huyết dịch · Pinyin: xuè yè

Tổng quan

máu áu (Vì thể lỏng nên gọi là Dịch), cũng gọi tắt là Huyết. huyết dịch huyết dịch ☆Máu (Vì thể lỏng nên gọi là Dịch), cũng gọi tắt là Huyết.

Cấu tạo: (huyết) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu áu (Vì thể lỏng nên gọi là Dịch), cũng gọi tắt là Huyết. huyết dịch huyết dịch ☆Máu (Vì thể lỏng nên gọi là Dịch), cũng gọi tắt là Huyết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在動物血管系統中循環流動的液體。由血漿和血球合成,紅色,有黏性及鹹味。它能運送養分、氧氣給細胞,並輸出二氧化碳等廢物至排泄器官,並且調節體溫,製造抗體以抵抗疾病。低等動物的血液或不具顏色,或不貯於血管內,與高等動物不同。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 血;比喻主要的成分或力量等:石油是工业的~|这批青年工人的到来为工厂增加了新鲜~。

Eng

  • CC-CEDICT blood|(fig.) lifeblood
  • Cihui blood; (fig.) lifeblood

ja

  • JMdict blood