血淋淋
huyết lâm lâm
Hán Việt: huyết lâm lâm · Pinyin: xiě lín lín
Tổng quan
đẫm máu | sũng máu | rùng rợn | kinh khủng | tàn nhẫn | tàn bạo | khắc nghiệt | ảm đạm | cay đắng
Nghĩa
Việt
- Cihui đẫm máu | sũng máu | rùng rợn | kinh khủng | tàn nhẫn | tàn bạo | khắc nghiệt | ảm đạm | cay đắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲜血淋漓的样子; 形容情况惨酷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鲜血淋漓的样子。 2.形容情况惨酷。
Eng
- CC-CEDICT bloody; blood-soaked; gory; grisly|cruel; brutal; harsh; grim; bitter
- Cihui bloody; blood-soaked; gory; grisly; cruel; brutal; harsh; grim; bitter